Kết quả

  • Kết quả năm đầu tiên Hiệp định thương mại tự do Việt Nam – Hàn Quốc (VKFTA)
    • VKFTA đã góp phần nâng cao quan hệ song phương giữa Hàn Quốc và Việt Nam kể từ khi có hiệu lực vào tháng 12 năm 2015 thông qua việc mở rộng thị trường và nới lỏng các quy tắc xuất xứ so với Hiệp định thương mại tự do ASEAN - Hàn Quốc.
    • Ngay cả giữa tình trạng bất ổn kéo dài của nền kinh tế toàn cầu và các điều kiện xuất khẩu không thuận lợi khác, xuất khẩu của Hàn Quốc sang Việt Nam tăng 17,6% so với năm trước, từ 27,7 tỷ USD năm 2015 lên 32,6 tỷ năm 2016, trong khi xuất khẩu của Việt Nam sang Hàn Quốc cũng tăng bằng 27,4% từ 9,8 tỷ USD lên 12,4 tỷ USD trong cùng thời kỳ
      (Nguồn: Hiệp hội Thương mại Quốc tế Hàn Quốc).
  • Tình hình Thương mại Hàn Quốc - Việt Nam theo năm
  • (triệu USD, %))
    Năm '06 '07 '08 '09 '10 '11 '12 '13 '14 '15 '16
    K-V Giá trị 3,927 5,760 7,805 7,149 9,652 13,465 15,946 21,088 22,352 27,771 32,651
    Tăng trưởng 14.4 46.7 35.5 ∆8.4 35.0 39.5 18.4 32.2 6.0 24.2 17.6
    V-K Giá trị 925 1,392 2,037 2,370 3,331 5,084 5,719 7,175 7,990 9,805 12,495
    Tăng trưởng 33.3 50.5 46.4 16.3 40.5 52.6 12.5 25.5 11.4 22.7 27.4
    Tổng 4,852 7,152 9,842 9,519 12,983 18,549 21,665 28,263 30,342 37,576 45,146
    Tăng trưởng 17.6 47.4 37.6 ∆3.3 36.4 42.9 16.8 30.5 7.4 23.8 20.1
    Xuất siêu/Nhập siêu 3,002 4,368 5,768 4,779 6,321 8,381 10,227 13,913 14,362 17,966 20,156
    • Đặc biệt, thương mại các hàng hoá được hưởng lợi từ FTA như hàng tiêu dùng (ví dụ mỹ phẩm), hàng trung gian (ví dụ như phụ tùng ôtô, hàng dệt và vải) và thực phẩm (ví dụ như xoài) đã tăng mạnh. Xuất khẩu mỹ phẩm của Hàn Quốc sang Việt Nam (thuế 20% → 16% với lộ trình 10 năm) tăng 34,9% từ 44 triệu đô la năm 2015 lên 59 triệu năm 2016 và linh kiện ôtô (thuế 15% → 12% với lộ trình 5-10 năm) tăng 29,6% từ 301 triệu USD lên 389 triệu trong cùng thời kỳ.
    • Tương tự, xuất khẩu xoài của Việt Nam sang Hàn Quốc (thuế 30% → 24% với lộ trình 10 năm) tăng 80,1% từ 700,000 USD năm 2015 lên 1,3 triệu vào năm 2016 và bánh tráng (thuế 8% → 2,7% với lộ trình 3 năm) tăng 8,9% từ 5 triệu USD lên 6 triệu USD so với cùng kỳ. Xuất khẩu dự kiến sẽ tiếp tục mở rộng giữa Hàn Quốc và Việt Nam thông qua việc cắt giảm và loại bỏ thuế quan trong thời gian tới.
  • Tình hình thương mại Hàn Quốc - Việt Nam theo sản phẩm năm 2016
  • (triệu USD, %), MTI 4-chữ số
    Xếp hạng Hàn Quốc -> Việt Nam Việt Nam -> Hàn Quốc
    Hàng hóa Giá trị Tăng trưởng Hàng hóa Giá trị Tăng trưởng
    1 Các bộ phận viễn thông vô tuyến (8128) 5,010 21.9 Các bộ phận viễn thông vô tuyến (8128) 2,069 82.2
    2 Mạch tích hợp bán dẫn (8311) 4,071 57.1 Dệt may (4412) 1,690 2.8
    3 Màn hình phẳng (8361) 2,475 119.2 Hàng dệt kim (4411) 733 27.6
    4 Mạch in (8343) 1,282 39.7 Tivi, máy ảnh và máy thu hình (8124) 585 132.9
    5 Nhựa nhân tạo (2140) 1,203 8.4 Bộ phận máy tính (8136) 385 31.2
    6 Vải dệt kim (4360) 1,077 10.3 Ti vi màu (8211) 338 127.8
    7 Xăng (1331) 960 412.3 Điện thoại vô tuyến (8121) 332 584.0
    8 Các sản phẩm nhựa khác (3109) 672 14.5 Các sản phẩm dệt khác(4490) 298 9.6
    9 Tấm cán nóng (6132) 525 2.5 Giày dép khác (5129) 294 17.8
    10 Chất bán dẫn riêng biệt (8313) 491 85.0 Giày thể thao (5122) 269 25.5
      Tổng 17,766   Tổng 6,993  
    • Về đầu tư, bất chấp sự gia tăng khiêm tốn về giá trị đầu tư của Hàn Quốc vào Việt Nam (5,8% vào năm 2016), số dự án đầu tư tăng 35,6%. Đầu tư của Việt Nam sang Hàn Quốc tăng vọt lên tới 500%.
  • Đầu tư của Hàn Quốc sang Việt Nam theo năm (đã báo cáo)
  • (đơn vị: số dự án, triệu USD, %)
    Năm '05 '06 '07 '08 '09 '10 '11 '12 '13 '14 '15 '16-3Q
    Số dự án 381 574 840 828 642 772 727 752 1,032 1,252 1,604 1,498
    Tăng trưởng 43.8 50.7 46.3 ∆1.4 ∆22.5 20.2 ∆5.8 3.4 37.2 21.3 27.6 35.6
    Giá trị 389 1,793 2,780 1,911 964 2,158 1,511 940 1,460 2,102 2,876 2,242
    Tăng trưởng 7.9 361.7 54.6 ∆31.3 ∆49.5 123.8 ∆30.0 ∆37.7 55.2 44.0 36.5 5.8
  • Đầu tư của Việt Nam sang Hàn Quốc theo năm (đã báo cáo)
  • (đơn vị: số dự án, triệu USD, %)
    Năm '05 '06 '07 '08 '09 '10 '11 '12 '13 '14 '15 '16
    Số dự án 3 5 7 9 13 15 15 14 7 4 9 11
    Tăng trưởng 200.0 66.7 40.0 28.6 44.4 15.4 0 ∆6.7 ∆50.0 ∆42.9 125 22.2
    Giá trị 1 0.4 1 0.4 1 1 5 2 2 0 1 6
    Tăng trưởng 2276.8 ∆62.3 35.3 ∆20.4 132.7 ∆21.1 529.6 ∆65.0 0 ∆100.0 50.8 500.0